Nhiệt độ nóng chảy của Chì là bao nhiêu? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhiệt độ nóng chảy của Chì là bao nhiêu? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhiệt độ nóng chảy của Chì là bao nhiêu? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhiệt độ nóng chảy của Chì là bao nhiêu? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát
Nhiệt độ nóng chảy của Chì là bao nhiêu? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhiệt độ nóng chảy của Chì là bao nhiêu? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Nhiệt độ nóng chảy của Chì là bao nhiêu?

Cung cấp báo giá các loại phế liệu cao nhất hiện nay:  Phế liệu chì, sắt thép, hợp kim, hàng công nghiệp, đồng, inox, thiếc,nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
Công ty hoạt động khung giờ như thế nào?  Phế liệu Huy Lộc Phát làm việc xuyên xuốt 24h/ngày, kể cả cuối tuần & lễ tết. Hãy gọi cho chúng tôi khi nào bạn cần: 0901 304 700 – 0972 700 828
Làm sao để nhận bảng giá phế liệu mỗi ngày? Website: phelieugiacaouytin.com sẽ giúp bạn tổng hợp những thông tin mới nhất, giúp bạn nắm bắt chính xác giá cả qua từng thời điểm
Uy tín – minh bạch trong thanh toán: Định giá nguồn phế liệu cao hơn thị trường & các đơn vị cùng chuyên môn. Thanh toán một lần, xuất hóa đơn cho khách hàng

Nhiều lĩnh vực trong đời sống ứng dụng kim loại Chì như: sản xuất hàng gia dụng, công nghệ chế tạo cơ khí, luyện kim, đạn dược, các tấm lợp che bức xạ,… Hãy cùng tìm hiểu chi tiết hơn về những thông tin liên quan đến kim loại Chì dưới đây do công ty Huy Lộc Phát chúng tôi cung cấp!!

Nhiet do nong chay cua chi la bao nhieu?

Kim loại Chì là gì?

Chì nằm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Chúng sở hữu đặc tính là mềm và có khối lượng khá nặng. Kim loại Chì có màu trắng xanh ( mới được cắt ), nhưng nếu để lâu trong không khí thì dần dần chuyển thành màu xám.

Tính độc hại của Chì rất cao. Nếu chẳng may hít phải hoặc ăn trúng, chúng sẽ làm cho cơ thể con người mắc nhiều bệnh tật nguy hiểm.

Dù độc hại là thế, nhưng không thể phủ nhận: Chì mang lại nhiều giá trị cao, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, chẳng hạn như sản xuất vật liệu xây dựng, đạn chì, lõi dây điện, dây cáp,…

=>> Nhiệt độ nóng chảy của kim loại là gì? Nhiệt độ nóng chảy các kim loại

Nhiệt độ nóng chảy của Chì là bao nhiêu?

Thế nào là nhiệt độ nóng chảy?

Nhiệt độ nóng chảy ( hay là nhiệt độ hóa lỏng của chất rắn ), chính là nhiệt độ mà kim loại được nung nóng ở những mức độ nhất định sự nóng chảy của một chất. Ngay tại thời điểm một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. Mỗi kim loại có tính chất khác nhau nên nhiệt độ nóng chảy cũng sẽ khác nhau

Chì có nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu?

Thông qua nhiều thử nghiệm quan sát, đánh giá thì kết luận rằng nhiệt độ nóng chảy của Chì là 327,46 độ C tương đương với 621,43 độ F. Nhiệt độ này khá cao. 

Tóm lại, kim loại Chì là một trong những kim loại khá cứng và bền. Đó cũng là lý do mà nhiều người sử dụng Chì trong lĩnh vực điện lực vì nó có khả năng dẫn nhiệt khá tốt, không dễ bị nóng chảy như nhiều kim loại khác.

Làm sao để Chì không bị ô xy hóa?

Dù là nhiệt độ nóng chảy của Chì ở ngưỡng khá cao. Thế nhưng kim loại này rất dễ bị gỉ nếu bảo quản sai cách. Bạn có thể xem qua những cách cơ bản giúp Chì không bị ô xy hóa sau đây:

Sử dụng Pallet

Phương pháp này được ưu tiên chọn lựa nhất. Cấu trúc thiết kế của Pallet dễ sử dụng, chứa các hàng hóa cồng kềnh và đơn giản cho việc di chuyển, tiết kiệm thời gian & công sức cho người dùng.

Có nhiều kiểu Pallet khác nhau, nếu sử dụng để đặt để các đồ vật bằng Chì sẽ rất tiện lợi => hạn chế sự tiếp xúc với mặt đất, bảo vệ chúng trong môi trường an toàn hơn.

Sử dụng hộp kín

Mặc dù sử dụng hộp kín để đựng Chì không phải là lựa chọn tốt nhất, nhưng nó sẽ ngăn chì bị oxy hóa nhanh chóng.  

Sử dụng Zipper

Ưu tiên các loại túi Zipper có khóa kéo. Đây là loại túi trên thị trường khá dễ tìm và thường được sử dụng để đựng thực phẩm, nếu sử dụng để đựng Chì thì cũng là cách bảo vệ chì tốt khỏi quá trình oxy hóa. 

Làm sao để nhận biết Chì phế liệu?

Nhận biết chính xác phế liệu Chì giúp chúng ta phân loại & xử lý chúng dễ dàng hơn, tránh vứt vỏ bừa bãi gây hại đến môi trường. Có nhiều phương án để xử lý chúng, một trong số đó chính là thanh lý cho các đơn vị thu mua phế liệu có chuyên môn, như là công ty Huy Lộc Phát chúng tôi. Điều này giúp bạn kiếm thêm thu nhập, đồng thời dọn dẹp được mặt bằng.

Chì là một loại kim loại nặng. Ký hiệu của nguyên tố kim loại này là Pb. Tính chất đặc trưng của chì là mềm, nặng và dễ tạo hình. Chì nguyên bản có màu trắng xanh. Tuy nhiên khi tiếp xúc với không khí, chì sẽ bị biến đổi màu. 

Nhiet do nong chay cua chi la bao nhieu?

Một số lĩnh vực ứng dụng phế liệu Chì:

Sử dụng để sản xuất ắc quy xe: xe hơi, xe máy, ô tô, mô tô,…

Dùng làm tấm lợp để ngăn chống phóng xạ hạt nhân

Sản xuất chi tiết máy móc, áp dụng nhiều trong lĩnh vực công nghiệp nặng

Thành phần quan trọng cấu tạo nên nhựa PVC ( tăng cường độ cứng )

Làm thành phần trong sơn

Tạo màu tráng men

Những dạng phế liệu Chì cơ bản

Thông qua hình dạng và cấu tạo, chúng sẽ được phân làm 2 loại chủ yếu:

Chì cục: 

Hình dạng Chì cục rất đa dạng như dạng thanh, tấm, dạng vuông hoặc dạng nguyên khối.

Chì dẻo: 

Chì dẻo thường đã trải qua quá trình thi công/ thành phần của chúng có lẫn các tạp chất khác. 

Công ty Huy Lộc Phát thu mua phế liệu Chì các loại 24/24h

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

Bảng triết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆUĐƠN GIÁ (VNĐ/ kg)
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cáp phế liệu319.500 – 465.000
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng đỏ phế liệu234.400 – 356.500
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng vàng phế liệu211.700 – 259.600
Bảng giá phế liệu đồngGiá mạt đồng vàng phế liệu111.500 – 214.700
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cháy phế liệu156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt đặc phế liệu24.200 – 84.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt vụn phế liệu21.500 – 62.400
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt gỉ sét phế liệu21.200 – 55.200
Bảng giá phế liệu sắtGiá ba dớ sắt phế liệu20.400 – 46.900
Bảng giá phế liệu sắtGiá bã sắt phế liệu18.900 – 34.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt công trình phế liệu24.200 – 45.100
Bảng giá phế liệu sắtGiá dây sắt thép phế liệu17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu Chì thiếc nguyên cục365.500 – 647.000
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì bình, chì lưới38.000 – 111.700
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bìGiá Bao Jumbo phế liệu (cái)91000
Bảng giá phế liệu bao bìGiá bao nhựa phế liệu (cái)95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa ABS phế liệu25.000 – 73.200
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PP phế liệu15.200 – 65.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PVC phế liệu9.900 – 55.600
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa HI phế liệu17.500 – 57.400
Bảng giá phế liệu nhựaGiá Ống nhựa phế liệu18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy carton phế liệu4.500 – 29.200
Bảng giá phế liệu giấyGiá giấy báo phế liệu4.600 – 29.900
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy photo phế liệu2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽmGiá Kẽm IN phế liệu39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox loại 201, 43015.100 – 57.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox Loại 30432.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất)46.000 – 80.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm)42.300 – 97.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm)17.200 – 49.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Bột nhôm phế liệu14.400 – 45.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Nhôm dẻo phế liệu30.500 – 57.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm máy29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,…389.200 – 698.000
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu281.000 – 791.300
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá bạc phế liệu7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon sữa phế liệu14.500 – 39.300
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon dẻo phế liệu12.500 – 55.400
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon xốp phế liệu12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu nikenGiá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tửGiá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệuVải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu2.000 – 18.000
Bảng giá vải phế liệuVải tồn kho (poly) phế liệu6.000 – 27.000
Bảng giá vải phế liệuVải cây (các loại) phế liệu18.000 – 52.000
Bảng giá vải phế liệuVải khúc (cotton) phế liệu2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Sắt phế liệu105.500 – 165.500
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Nhựa phế liệu95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu palletGiá Pallet Nhựa phế liệu95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệuGiá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu21.200 – 56.600

=>> Báo giá thu mua đồ điện gia dụng cũ hỏng

Nhiet do nong chay cua chi la bao nhieu?

Các yếu tố quyết định đến báo giá phế liệu Chì?

Đầu tiên: Chất lượng phế liệu Chì:

Đây là yếu tố then chốt và quan trọng nhất. Chì nguyên chất luôn có giá thành cao hơn nhiều so với Chì đã qua gia công hoặc đã sử dụng rồi

Thứ hai: Nhu cầu sử dụng: 

Sức mua & nhu cầu sử dụng Chì phế liệu càng tăng thì giá thu mua phế liệu Chì cũng tỷ lệ thuận theo.

Thứ ba: Đơn vị định giá: 

Hình thức/ mô hình kinh doanh của các đơn vị luôn có sự khác nhau, điều này cũng làm cho giá thu mua phế liệu luôn có sự thay đổi. Những đơn vị càng uy tín, lâu năm và có quy mô lớn thì giá thu mua càng cao. Điển hình là công ty Phế liệu Huy Lộc Phát

Thứ tư: Tình hình thị trường: 

Kham hiếm nguồn phe lieu Chì cho các hoạt động sản xuất làm cho báo giá thu mua sẽ cao hơn. Và ngược lại

Nhiet do nong chay cua chi la bao nhieu?

Thu mua Chì phế liệu tại Huy Lộc Phát có ưu điểm gì?

Đầu tư bài bản, chúng tôi rất hân hạnh đón tiếp quý khách ở mọi khung giờ:

– Quá trình thu mua phế liệu Chì tốc độ nhanh chóng, không tốn thời gian

– Từng bước thực hiện đều công khai, minh bạch, giấy tờ hợp đồng đầy đủ

– Nhân viên công ty đến tận nơi để thu mua & dọn dẹp mặt bằng cho bạn

– Về giá thành thì khách hàng yên tâm là sẽ đảm bảo lợi ích tối đa.

– Số lượng phế liệu Chì không giới hạn, kèm nhiều ưu đãi lớn

– Bốc xếp phế liệu theo khung giờ mà khách hàng muốn

– Thái độ chuyên nghiệp

Nhiet do nong chay cua chi la bao nhieu?

Thường gặp những câu hỏi nào khi thu mua phế liệu Chì?

Có cần phân loại Chì trước khi thu mua hay không?

Vì Chì có nhiều dạng khác nhau nên việc phân loại là điều cần thiết. Từ đó, ấn định báo giá thu mua được chính xác hơn.

Công ty có tiếp nhận thu mua bình ắc quy phế liệu không?

Công ty Phế liệu Huy Lộc Phát có dịch vụ thu mua bình ắc quy, cùng với một số phế liệu có chứa Chì như chì lưới, pin, tấm chắn Xquang…..Gọi về hotline để nhận tư vấn: 0901 304 700 – 0972 700 828

Quá trình thu mua Chì phế liệu đảm bảo an toàn thì cần làm gì?

Sự chuyên nghiệp là điều mà công ty chúng tôi luôn đảm bảo cho quý khách hàng trong suốt quá trình dịch vụ hoạt động Nhân viên thu gom có chuyên môn cao, được trang bị dụng cụ bảo hộ, xe chuyên dụng….Tất cả đều diễn ra nhanh chóng và sạch sẽ.

Mọi thông tin, xin hãy liên hệ:

Trụ sở chính:

225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM.

Chi nhánh: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giờ mở hàng: 7:00-22:00 hàng ngày

Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Gmail: phelieulocphat@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
0901 304 700 Hotline (24/7)
0972 700 828
DMCA.com Protection Status