Nhận thu mua máy móc phế liệu cũ tận nơi, giá cao 25% - 30% - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhận thu mua máy móc phế liệu cũ tận nơi, giá cao 25% - 30% - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhận thu mua máy móc phế liệu cũ tận nơi, giá cao 25% - 30% - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhận thu mua máy móc phế liệu cũ tận nơi, giá cao 25% - 30% - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát
Nhận thu mua máy móc phế liệu cũ tận nơi, giá cao 25% - 30% - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhận thu mua máy móc phế liệu cũ tận nơi, giá cao 25% - 30% - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Nhận thu mua máy móc phế liệu cũ tận nơi, giá cao 25% – 30%

Hiện tại, Huy Lộc Phát đang phát triển hoạt động gì?  Chúng tôi là đơn vị chuyên thanh lý nhiều loại phế liệu giá cao: Phế liệu chì, sắt thép, dây cáp cũ, hợp kim, hàng công nghiệp lỗi, đồng, inox, thiếc,nhôm nhựa, giấy vụn, …
Khung giờ hoạt động ra sao?  Đường dây nóng: 0901 304 700 – 0972 700 828 sẽ trực tiếp hỗ trợ tư vấn cho khách hàng tất cả các ngày trong tuần 24/7
Muốn nhận báo giá mỗi ngày thì phải làm gì? Xin mời quý khách click vào website: phelieugiacaouytin.com. Tại đây chúng tôi tổng hợp tất cả những tin tức mới nhất để bạn tham khảo
Thanh toán có minh bạch – rõ ràng hay không? Mỗi dạng phế liệu được định giá chính xác & cao hơn thị trường. Công ty chi trả tiền mặt cho khách hàng duy nhất một lần, đầy đủ, có xuất hóa đơn

Công ty Huy Lộc Phát nhận thu mua tất cả những dạng máy móc phế liệu cũ giá cao, tận nơi, uy tín, tận tâm phục vụ. Chưa kể, chúng tôi còn giúp quý khách phân loại, xác định số lượng máy móc, để ấn định báo giá một cách chính xác nhất

Bên cạnh đó, nếu quý khách giới thiệu cho chúng tôi nguồn phế liệu khác thì sẽ nhận được chiết khấu hoa hồng cao. Hợp đồng mua bán chi tiết, đảm bảo quyền lợi cho cả hai bên

Thu mua may moc phe lieu cu

Nhận thu mua máy móc phế liệu cũ tận nơi, giá cao 25% – 30%

Công ty Huy Lộc Phát hoạt động toàn Miền Nam, chủ yếu nhất là tại TP. Hồ Chí Minh & tỉnh Bình Dương, được khách hàng xa gần biết đến là địa chỉ chuyên thu mua phế liệu máy móc cũ, máy công nghiệp trưng bày, máy mô hình, máy phế liệu… giá cao. Cụ thể như sau:

  • Máy móc cũ trong lĩnh vực gia công sản xuất tôn, inox, sắt thép : Máy ép thuỷ lực, máy cán tôn, máy ép phôi, máy cắt CNC…
  • Các công cụ máy cũ thuộc loại dây chuyền sản xuất: Sản xuất thực phẩm, hóa mỹ phẩm, quần áo, giày dép…
  • Máy móc mô phỏng hình mẫu: Máy phát điện, máy ròng rọc, máy công cụ, máy cơ khí…
  • Những dạng máy cắt cơ khí lỗi thời, không phù hợp với các ngành nghề kinh doanh
  • Máy móc đặc thù của ngành xây dựng: Xe cơ giới, xe vận tải, máy xúc, tay cắt…

=>> Thu mua máy móc phế liệu cũ máy công nghiệp nặng và nhẹ

Dịch vụ thanh lý máy móc cũ cập nhật mới nhất 2023

Theo nội dung mới nhất được cập nhật, mức giá thu mua máy móc cũ thanh lý từ 1.000.000- 7.450.000 VNĐ/kg. Báo giá thu mua có sự ảnh hưởng của một số yếu tố chính sau:

  • Chất lượng loại kim loại hoặc phi kim chính có trong máy móc. Càng quý hiếm thì giá bán máy càng cao.
  • Máy móc có đầy đủ linh kiện sẽ có giá thu mua cao hơn so với các máy móc khiếm khuyết linh kiện
  • Từng cơ sở thu mua cũng có những tiêu chí hoạt động khác nhau, nên báo giá cũng có sự thay đổi

Thu mua may moc phe lieu cu

Xin mời quý khách tham khảo thêm dịch vụ thu mua các dạng phế liệu khác:

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

Bảng triết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆUĐƠN GIÁ (VNĐ/ kg)
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cáp phế liệu319.500 – 465.000
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng đỏ phế liệu234.400 – 356.500
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng vàng phế liệu211.700 – 259.600
Bảng giá phế liệu đồngGiá mạt đồng vàng phế liệu111.500 – 214.700
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cháy phế liệu156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt đặc phế liệu24.200 – 84.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt vụn phế liệu21.500 – 62.400
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt gỉ sét phế liệu21.200 – 55.200
Bảng giá phế liệu sắtGiá ba dớ sắt phế liệu20.400 – 46.900
Bảng giá phế liệu sắtGiá bã sắt phế liệu18.900 – 34.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt công trình phế liệu24.200 – 45.100
Bảng giá phế liệu sắtGiá dây sắt thép phế liệu17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu Chì thiếc nguyên cục365.500 – 647.000
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì bình, chì lưới38.000 – 111.700
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bìGiá Bao Jumbo phế liệu (cái)91000
Bảng giá phế liệu bao bìGiá bao nhựa phế liệu (cái)95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa ABS phế liệu25.000 – 73.200
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PP phế liệu15.200 – 65.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PVC phế liệu9.900 – 55.600
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa HI phế liệu17.500 – 57.400
Bảng giá phế liệu nhựaGiá Ống nhựa phế liệu18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy carton phế liệu4.500 – 29.200
Bảng giá phế liệu giấyGiá giấy báo phế liệu4.600 – 29.900
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy photo phế liệu2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽmGiá Kẽm IN phế liệu39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox loại 201, 43015.100 – 57.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox Loại 30432.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất)46.000 – 80.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm)42.300 – 97.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm)17.200 – 49.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Bột nhôm phế liệu14.400 – 45.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Nhôm dẻo phế liệu30.500 – 57.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm máy29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,…389.200 – 698.000
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu281.000 – 791.300
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá bạc phế liệu7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon sữa phế liệu14.500 – 39.300
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon dẻo phế liệu12.500 – 55.400
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon xốp phế liệu12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu nikenGiá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tửGiá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệuVải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu2.000 – 18.000
Bảng giá vải phế liệuVải tồn kho (poly) phế liệu6.000 – 27.000
Bảng giá vải phế liệuVải cây (các loại) phế liệu18.000 – 52.000
Bảng giá vải phế liệuVải khúc (cotton) phế liệu2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Sắt phế liệu105.500 – 165.500
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Nhựa phế liệu95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu palletGiá Pallet Nhựa phế liệu95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệuGiá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu21.200 – 56.600

Thu mua may moc phe lieu cu

Bảng báo giá thu mua máy móc cũ phế liệu phụ thuộc vào yếu tố nào?

Về chất lượng & trạng thái của máy móc cũ: 

Máy móc phế liệu có nhiều loại khác nhau. Giá bán cũng tùy vào số lượng, chủng loại, tình trạng hoạt động,… .

Cơ sở thu mua phế liệu:

Một địa chỉ thu mua phế liệu uy tín là yếu tố tiên quyết sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến mức giá thu mua hiện nay. Qúy khách hãy tìm hiểu kĩ thông tin trước khi chọn lựa đơn vị thanh lý phế liệu để đảm bảo giá bán cao nhất

Khoảng cách địa lý: 

Địa chỉ mà khách hàng muốn thanh lý phế liệu xa hay gần cơ sở thu mua cũng ảnh hưởng đến báo giá chung.

Tình hình thị trường phế liệu: 

Trải qua những giai đoạn khác nhau mà phế liệu máy móc cũ sẽ có mức giá thu mua khác nhau. Chính vì vậy, báo giá hôm nay có thể khác với ngày mai. Những thời điểm thiếu hụt nguồn nguyên liệu máy móc cũ thì giá bán sẽ cao hơn

Thu mua may moc phe lieu cu

=>> Thanh lý máy móc công nghiệp cũ giá cao tại KCN Tân Tạo – TPHCM

Dịch vụ thanh lý phế liệu máy móc tại công ty có ưu điểm gì?

  • Công ty có nhiều cách định giá bán/thanh lý máy móc cũ cực cao, chi tiết và tuân theo từng trình tự cụ thể. Nâng cao chi phí thu mua với những đơn vị khác. Ngoài ra còn có chính sách hoa hồng hấp dẫn dành cho người giới thiệu đơn hàng phế liệu khác.
  • Cơ sở vật chất khang trang, nhân lực tại Huy Lộc Phát sẽ hướng dẫn bạn cách nhìn nhận, định giá tổng quan xác thực.
  • Quy trình thu mua phế liệu bao trọn gói: điều động xe cơ giới, máy móc cẩu chuyên dụng, chi phí nhân công vận chuyển…
  • Thực hiện công tác thu mua phế liệu trong ngày, thanh toán tiền mặt tận tay cho khách hàng trực tiếp, không kì kèo

Mọi thông tin, xin hãy liên hệ:

Trụ sở chính:

225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM.

Chi nhánh: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giờ mở hàng: 7:00-22:00 hàng ngày

Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Gmail: phelieulocphat@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Đối tác thu mua phế liêu uy tín năm 2022 đầu tiên xin kể đến Thu mua phế liệu Hải Đăng, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Huy Lộc Phát là đối tác được vinh danh đơn vị thu mua phế liệu uy tín nhất hiện nay.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
0901 304 700 Hotline (24/7)
0972 700 828
DMCA.com Protection Status