Thanh lý máy móc công nghiệp cũ giá cao tại KCN Tân Tạo - TPHCM - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Thanh lý máy móc công nghiệp cũ giá cao tại KCN Tân Tạo - TPHCM - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Thanh lý máy móc công nghiệp cũ giá cao tại KCN Tân Tạo - TPHCM - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Thanh lý máy móc công nghiệp cũ giá cao tại KCN Tân Tạo - TPHCM - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát
Thanh lý máy móc công nghiệp cũ giá cao tại KCN Tân Tạo - TPHCM - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Thanh lý máy móc công nghiệp cũ giá cao tại KCN Tân Tạo - TPHCM - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Thanh lý máy móc công nghiệp cũ giá cao tại KCN Tân Tạo – TPHCM

 Công ty thu mua tất cả các phế liệu với giá cao  Phế liệu công nghiệp, đồng, inox, thiếc, chì, sắt thép, kim loại, hợp kim, nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
Thời gian hoạt động  Phế liệu Huy Lộc Phát làm việc 24h/ngày, kể cả cuối tuần & lễ tết, giúp khách hàng chủ động về thời gian hơn
Cung cấp báo giá phế liệu mỗi ngày Qúy khách có thể theo dõi nội dung báo giá tại website: phelieugiacaouytin.com
Dịch vụ thanh toán nhanh, uy tín nhất  Nhân viên định giá nguồn phế liệu có nhiều kinh nghiệm, báo giá chính xác, cân đo minh bạch. Công tác thanh toán 1 lần

Thanh lý máy móc công nghiệp cũ giá cao tại KCN Tân Tạo – TPHCM do công ty Huy Lộc Phát thực hiện đã và đang được nhiều khách hàng đánh giá hài lòng

Vì muốn tiết kiệm chi phí, thời gian cho quý khách; chúng tôi triển khai dịch vụ trọn gói: tư vấn – báo giá – thu mua tận nơi – dọn dẹp mặt bằng – thanh toán =>> 0901 304 700 – 0972 700 828

thanh ly may moc cong nghiep cu gia cao

Sơ lược về khu công nghiệp Tân Tạo – TPHCM

Khu công nghiệp ( KCN ) Tân Tạo tọa lạc ở quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, có diện tích 343,9 ha.

Nơi đây thu hút 213 công ty đến đầu tư & sản xuất, ngành nghề hoạt động chủ yếu là dệt may, cơ khí chính xác, bao bì giấy, bao bì nhựa, chế biến gỗ, chế biến xuất khẩu thủy sản, tạo ra công ăn việc làm cho khoảng 24.354 lao động.

Đường nội bộ kết nối với các trục đường chính bên ngoài như Quốc lộ 1A, Trần Đại Nghĩa, Nguyễn Cửu Phú

Định nghĩa: Máy công nghiệp là gì?

Máy công nghiệp chính là những trang thiết bị máy móc được ứng dụng trong các nhà máy sản xuất hay trong các khu công nghiệp làm về lĩnh vực cơ khí, công nghiệp nhẹ như đóng tàu, sản xuất bàn ghế gỗ…

Máy móc phục vụ ngành công nghiệp hoặc các máy móc vận hành trong nhiều công trình xây dựng thì người ta thường gọi chung là máy móc công nghiệp nặng. Giá trị vận hành của chúng lâu, bền, nên khả năng hư không có nhưng cũ và yếu. 

Có vô số loại máy móc công nghiệp cũ xung quanh đời sống của chúng ta được thu mua với giá cao. Và độ bền nó tốt, không mất quá nhiều chi phí bảo trì

Máy công nghiệp & phân loại của chúng

Máy móc công nghiệp trên thị trường có nhiều loại khác nhau. Nên dựa theo tính chất, tùy công năng mỗi máy, mức độ cũ mới của chúng và nhu cầu của nhà sản xuất, ta có thể phân loại thành những dạng sau đây:

  • Máy móc thiết bị động lực: Loại máy thiết bị dạng động lực thuộc những dòng điển hình như máy phát điện; máy phát động lực hơi; máy biến áp và thiết bị nguồn điện.
  • Máy móc thiết bị công tắc: Loại máy công cụ, máy móc thiết bị công nghiệp cho ngành khai khoáng; máy kéo; máy dùng trong nông nghiệp, lâm nghiệp; máy bơm nước và xăng dầu…
  • Máy móc thiết bị với ứng dụng để đo lường, thí nghiệm: thử nghiệm các đại lượng cơ học, âm học & nhiệt học; thiết bị quang học & quảng phổ; thiết bị điện-điện tử; thiết bị y tế,..
  • Máy móc thiết bị vận tải: Được sử dụng làm phương tiện vận tải. đường bộ; đường sắt; đường thủy…
  • Máy móc thiết bị quản lý: Thiết bị quản lý thường dùng để tính toán, đo lường, thiết bị công nghệ thông tin, điện tử và phần mềm tin học phục vụ quản lý,..

thanh ly may moc cong nghiep cu gia cao

Ứng dụng máy móc công nghiệp như thế nào?

Máy móc công nghiệp nhiều chủng loại & được sử dụng rất phổ biến trong cuộc sống xung quanh chúng ta. Ứng dụng chính là để vận hành các dây chuyền sản xuất hoạt động trơn tru, tiết kiệm sức người. Đồng thời tạo ra năng suất sản phẩm cao

Khi đã trở thành phế liệu, chúng trở thành nguồn nguyên liệu quan trọng cho các nhà máy tái chế hiện nay. Giá thu mua cao nên giúp người dân kiếm thêm một nguồn thu nhập, nâng cao & phát triển nền kinh tế cho nước nhà

Thanh lý máy móc công nghiệp cũ giá cao tại KCN Tân Tạo – TPHCM

Báo giá sẽ dựa vào chủng loại máy và số lượng mà bạn cần thanh lý. Để nắm thêm thông tin chi tiết, hãy gọi đến hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

=>> Thu mua phế liệu đồng giá cao

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

Bảng triết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆUĐƠN GIÁ (VNĐ/ kg)
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cáp phế liệu319.500 – 465.000
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng đỏ phế liệu234.400 – 356.500
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng vàng phế liệu211.700 – 259.600
Bảng giá phế liệu đồngGiá mạt đồng vàng phế liệu111.500 – 214.700
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cháy phế liệu156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt đặc phế liệu24.200 – 84.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt vụn phế liệu21.500 – 62.400
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt gỉ sét phế liệu21.200 – 55.200
Bảng giá phế liệu sắtGiá ba dớ sắt phế liệu20.400 – 46.900
Bảng giá phế liệu sắtGiá bã sắt phế liệu18.900 – 34.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt công trình phế liệu24.200 – 45.100
Bảng giá phế liệu sắtGiá dây sắt thép phế liệu17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu Chì thiếc nguyên cục365.500 – 647.000
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì bình, chì lưới38.000 – 111.700
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bìGiá Bao Jumbo phế liệu (cái)91000
Bảng giá phế liệu bao bìGiá bao nhựa phế liệu (cái)95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa ABS phế liệu25.000 – 73.200
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PP phế liệu15.200 – 65.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PVC phế liệu9.900 – 55.600
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa HI phế liệu17.500 – 57.400
Bảng giá phế liệu nhựaGiá Ống nhựa phế liệu18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy carton phế liệu4.500 – 29.200
Bảng giá phế liệu giấyGiá giấy báo phế liệu4.600 – 29.900
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy photo phế liệu2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽmGiá Kẽm IN phế liệu39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox loại 201, 43015.100 – 57.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox Loại 30432.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất)46.000 – 80.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm)42.300 – 97.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm)17.200 – 49.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Bột nhôm phế liệu14.400 – 45.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Nhôm dẻo phế liệu30.500 – 57.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm máy29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,…389.200 – 698.000
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu281.000 – 791.300
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá bạc phế liệu7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon sữa phế liệu14.500 – 39.300
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon dẻo phế liệu12.500 – 55.400
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon xốp phế liệu12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu nikenGiá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tửGiá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệuVải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu2.000 – 18.000
Bảng giá vải phế liệuVải tồn kho (poly) phế liệu6.000 – 27.000
Bảng giá vải phế liệuVải cây (các loại) phế liệu18.000 – 52.000
Bảng giá vải phế liệuVải khúc (cotton) phế liệu2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Sắt phế liệu105.500 – 165.500
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Nhựa phế liệu95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu palletGiá Pallet Nhựa phế liệu95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệuGiá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu21.200 – 56.600

Website nào đang thu mua máy móc công nghiệp giá cao?

Trên phương tiện internet, bạn rất dễ thấy nhiều công ty chuyên thu mua phế liệu máy móc công nghiệp giá cao, tuy nhiên không phải công ty nào cũng có độ uy tín

thanh ly may moc cong nghiep cu gia cao

Xin truy cập vào website của công ty Phế liệu Huy Lộc Phát: phelieugiacaouytin.com để được hướng dẫn cách thức dịch vụ thanh lý phế liệu cụ thể và chi tiết nhất nhé

Mọi thông tin, xin hãy liên hệ:

Trụ sở chính:

225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM.

Chi nhánh: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giờ mở hàng: 7:00-22:00 hàng ngày

Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Gmail: phelieulocphat@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
0901 304 700 Hotline (24/7)
0972 700 828
DMCA.com Protection Status