Cách nhận biết đồng đen đơn giản và chính xác nhất hiện nay - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Cách nhận biết đồng đen đơn giản và chính xác nhất hiện nay - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Cách nhận biết đồng đen đơn giản và chính xác nhất hiện nay - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Cách nhận biết đồng đen đơn giản và chính xác nhất hiện nay - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát
Cách nhận biết đồng đen đơn giản và chính xác nhất hiện nay - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Cách nhận biết đồng đen đơn giản và chính xác nhất hiện nay - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Cách nhận biết đồng đen đơn giản và chính xác nhất hiện nay

 Công ty Huy Lộc Phát tại TPHCM chuyên: thu mua phế liệu các loại giá cao  Lĩnh vực hoạt động: thu mua các phế liệu với giá cao & số lượng lớn, tận nơi: phế liệu đồng, inox, thiếc, chì, sắt thép, hợp kim, nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
 Lịch làm việc 24/7, nhanh chóng  Chúng tôi làm việc 24h/ngày, khách hàng có thể chủ động về mặt thời gian
Cung cấp báo giá mỗi ngày Huy Lộc Phát thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất tại website: phelieugiacaouytin.com, xin mời tham khảo
Dịch vụ cân đo uy tín, thanh toán liền tay  Nhân viên định giá dày dặn kinh nghiệm, báo giá chính xác, cân đo phế liệu minh bạch. Chỉ qua một lần thanh toán duy nhất

Đồng đen là kim loại được xếp vào dạng khá quý hiếm trong tự nhiên nên có giá thành rất đắt đỏ. Người dùng muốn mua được hàng chất lượng tốt thì phải nắm được cách nhận biết

nhan biet dong den don gian va chinh xac

Đồng đen là gì?

Thực tế thì thông qua những kinh nghiệm để hiểu rõ hơn về kim loại quý này chứ chưa hề có tài liệu nghiên cứu chính thức nào về đồng đen. Các sản phẩm được tạo bởi đồng đen thông thường sẽ có giá trị cao, đồ bền tốt, thẩm mỹ đẹp. Vì thế việc nhận biết đồng đen thật sẽ giúp bạn đọc có thêm kinh nghiệm hữu ích khi chọn mua sản phẩm.

Đồng đen chính là kết quả của quá trình kết hợp với tỷ lệ nhất định giữa đồng nguyên chất & kim loại quý như vàng, bạc, thép, nhôm, kẽm,… Đồng đen được phân bố tại 4 quốc gia ở Đông Nam Á như Việt Nam, Lào, Thái Lan, Miến Điện.

Hầu như đồng đen được tìm thấy phần lớn trong các báu vật đồ cổ cách đây vài trăm năm hoặc được dùng để đúc tượng quý giá mang biểu tượng quốc gia.

nhan biet dong den don gian va chinh xac

=>> Thu mua phế liệu nhôm

Đồng đen có đặc điểm nổi bật nào?

Đồng đen được biết đến là một loại hợp kim của đồng nên mang nhiều tính chất căn bản của đồng. Một số đặc điểm nổi bật như tính dẻo, dễ dát mỏng, tính dẫn điện & dẫn nhiệt tốt, khả năng chống mài mòn cao…

Đồng đen khi được ma sát với nhau thì sẽ tự khắc chuyển sang màu trắng. Đây cũng là một trong những điểm nổi bật của kim loại quý này.

Bên cạnh đồng đen khi tiếp xúc trực tiếp còn có thể gây mất sóng điện từ của máy móc, thiết bị điện tử… Đồng đen được ưu tiên sử dụng làm nguyên liệu chắn bức xạ điện mang lại hiệu quả cao.

So với hình dạng bên ngoài, đồng đen tương đối nặng và không bị chìm trong nước. Đây cũng là một trong những cách đơn giản để nhận biết đồng đen. Một thỏi đồng đen thông thường có trọng lượng 3- 4kg.

Theo dân gian, đồng đen có thể chữa bệnh cảm, trúng gió, sốt, mỏi mệt.

nhan biet dong den don gian va chinh xac

Đồng đen và những ứng dụng trong đời sống

Đồng đen là vật liệu có giá trị cao,chống mài mòn cực tốt nên được ứng dụng trong việc chế tạo vũ khí, các thiết bị phục vụ quân sự. Các sản phẩm làm từ đồng đen có từ tính và tính phóng xạ yếu nên phù hợp trong lĩnh vực công nghệ vũ trụ.

Thực tế đã tìm thấy đồng đen trong những đồ cổ từ thời xa xưa. Các món đồ cổ lâu đời sở hữu đường nét thiết kế tinh xảo, độ sáng bóng cao & đặc biệt không bị ăn mòn bởi yếu tố tự nhiên.

Đồng đen hiện nay còn được ứng dụng để đúc tượng phật, đồ thờ cúng hay các linh vật phong thủy. Nếu tuổi thọ đồng đen càng cao thì sẽ có giá trị lớn hơn so với loại đồng đen ít tuổi.

nhan biet dong den don gian va chinh xac

Cách nhận biết đồng đen đơn giản và chính xác nhất hiện nay

Nếu không nắm được cách nhận biết, bạn sẽ dễ nhầm lẫn giữa đồng đen và kim loại khác có màu đen. Tăng rủi ro mua phải hàng nhái

Các cách điển hình thử nhận biết đồng đen thật để bạn tham khảo như sau:

  • Cách thực hiện đầu tiên là dùng dao cứa sâu vào miếng kim loại cần thử. Trường hợp vết cứa trên miếng kim loại đen trở lại thì chứng tỏ đây là đồng đen thật.
  • Cách tiếp theo là bạn hãy lấy một chiếc nhẫn vàng cọ xát vào miếng kim loại. Nếu như chỗ cọ xát biến thành màu trắng thì chứng tỏ miếng kim loại đó là đồng đen thật.
  • Bạn cũng có thể cho miếng kim loại ra dưới ánh nắng mặt trời. Nếu là đồng đen thật thì kim loại đó sẽ đổi màu liên tục dưới ánh nắng mặt trời.
  • Hãy thả đồng đen vào một chiếc chậu đầy nước bằng sắt. Trong trường hợp miếng kim loại nổi trên mặt nước & di chuyển xung quanh chậu chứng tỏ là đồng đen thật.
  • Cách cuối cùng để bạn nhận biết đồng đen thật là hãy dựa vào cân nặng của kim loại. Thông thường một thỏi đồng đen nhỏ xíu có thể nặng lên đến 3-4 kg, nặng hơn so với các kim loại khác.

Bảng báo giá thu mua phế liệu đồng

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

Bảng chiết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆUĐƠN GIÁ (VNĐ/ kg)
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cáp phế liệu319.500 – 465.000
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng đỏ phế liệu234.400 – 356.500
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng vàng phế liệu211.700 – 259.600
Bảng giá phế liệu đồngGiá mạt đồng vàng phế liệu111.500 – 214.700
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cháy phế liệu156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt đặc phế liệu24.200 – 84.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt vụn phế liệu21.500 – 62.400
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt gỉ sét phế liệu21.200 – 55.200
Bảng giá phế liệu sắtGiá ba dớ sắt phế liệu20.400 – 46.900
Bảng giá phế liệu sắtGiá bã sắt phế liệu18.900 – 34.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt công trình phế liệu24.200 – 45.100
Bảng giá phế liệu sắtGiá dây sắt thép phế liệu17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu Chì thiếc nguyên cục365.500 – 647.000
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì bình, chì lưới38.000 – 111.700
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bìGiá Bao Jumbo phế liệu (cái)91000
Bảng giá phế liệu bao bìGiá bao nhựa phế liệu (cái)95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa ABS phế liệu25.000 – 73.200
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PP phế liệu15.200 – 65.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PVC phế liệu9.900 – 55.600
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa HI phế liệu17.500 – 57.400
Bảng giá phế liệu nhựaGiá Ống nhựa phế liệu18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy carton phế liệu4.500 – 29.200
Bảng giá phế liệu giấyGiá giấy báo phế liệu4.600 – 29.900
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy photo phế liệu2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽmGiá Kẽm IN phế liệu39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox loại 201, 43015.100 – 57.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox Loại 30432.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất)46.000 – 80.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm)42.300 – 97.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm)17.200 – 49.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Bột nhôm phế liệu14.400 – 45.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Nhôm dẻo phế liệu30.500 – 57.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm máy29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,…389.200 – 698.000
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu281.000 – 791.300
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá bạc phế liệu7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon sữa phế liệu14.500 – 39.300
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon dẻo phế liệu12.500 – 55.400
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon xốp phế liệu12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu nikenGiá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tửGiá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệuVải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu2.000 – 18.000
Bảng giá vải phế liệuVải tồn kho (poly) phế liệu6.000 – 27.000
Bảng giá vải phế liệuVải cây (các loại) phế liệu18.000 – 52.000
Bảng giá vải phế liệuVải khúc (cotton) phế liệu2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Sắt phế liệu105.500 – 165.500
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Nhựa phế liệu95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu palletGiá Pallet Nhựa phế liệu95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệuGiá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu21.200 – 56.600

Thông qua những cách thử đồng đen đặc trưng nêu trên để bạn phân biệt chính xác đồng đen thật và kim loại giả mạo.

Bài viết của Phế liệu Huy Lộc Phát cung cấp cho bạn những cách nhận biết đồng đen phổ biến và chính xác. Trường hợp bạn muốn sang nhượng những vật dụng bằng đồng đen, hãy lựa chọn địa chỉ thu mua phế liệu uy tín để bán được giá tốt. Trong đó công ty của chúng tôi là một trong những đơn vị kinh doanh mua bán phế liệu được nhiều người lựa chọn. Hãy liên hệ với chúng tôi theo số hotline 0901 304 700 – 0972 700 828 để được tư vấn hỗ trợ tận tình.

Mọi thông tin, xin hãy liên hệ:

Trụ sở chính:

225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM.

Chi nhánh: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giờ mở hàng: 7:00-22:00 hàng ngày

Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Gmail: phelieulocphat@gmail.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
0901 304 700 Hotline (24/7)
0972 700 828
DMCA.com Protection Status