Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát
Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu

Dịch vụ tại Huy Lộc Phát là gì?  Hoạt động của chúng tôi là chuyên môn thu mua tất cả các mặt hàng phế liệu hiện nay với giá cao, gồm có: phế liệu đồng, inox, thiếc, chì, sắt thép, hợp kim, kim loại, giấy, máy móc xây dựng cũ hỏng …
 Lịch trình làm việc như thế nào? Nhân viên online 24/24h. Qúy khách có thể giải đáp thắc mắc khi liên hệ qua đường dây nóng: 0901 304 700 – 0972 700 828
Làm sao để khách hàng nhận báo giá mỗi ngày? Website: phelieugiacaouytin.com – là trang chủ chính thức của công ty Huy Lộc Phát. Bạn click để nhận báo giá hằng ngày
Dịch vụ & thanh toán tiến hành ra sao? Giám định viên báo giá chính xác, cân đo phế liệu minh bạch. Công ty phát triển hình thức thanh toán đa dạng: quý khách tự chọn tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng

Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại công ty Huy Lộc Phát, số lượng không giới hạn, nhận thanh lý tôn với nhiều thương hiệu: Đông Á, Phương Nam, Hoa Sen, Việt Nhật,.. Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Các cá nhân, đoàn thể doanh nghiệp sử dụng dịch vụ của chúng tôi hoàn toàn an tâm & tin tưởng. Phương thức trao đổi mua bán linh hoạt, giấy tờ đầy đủ, thanh toán chỉ một lần. Đón xem các tin tức mới nhất mỗi ngày tại website: https://phelieugiacaouytin.com/

Thu mua ton ma kem phe lieu

Đặc điểm của tôn mạ kẽm

Ta có thể gọi tôn mạ kẽm dưới nhiều tên khác nhau như tôn lợp mạ kẽm, mái tôn mạ kẽm… Chúng được sản xuất từ tấm thép hợp kim với một số thành phần khác như kẽm, nhôm, silic. Nhiều ưu điểm nổi bật đã giúp dạng tôn này sử dụng trong đời sống xây dựng với số lượng rất lớn

Phân loại tôn mạ kẽm gồm có: Tôn Lạnh, Tôn Kẽm, Tôn PU, Tôn Lợp Giả Ngói, Tôn Cán Sóng,…

Những ưu điểm của tôn mạ kẽm:

Chỉ số chống ăn mòn tốt:

Sản phẩm sở hữu lớp mạ nhôm có tác dụng tạo ra một màng ngăn cách cơ học, có thể chống lại tác động của yếu tố môi trường một cách bền bỉ, đảm bảo tôn bền đẹp theo thời gian. Bên cạnh đó, thành phần Kẽm còn bảo vệ phần mép bị cắt hoặc những nơi trầy xước của tôn, chống ăn mòn hiệu quả.

Chống nóng, kháng nhiệt:

So với các loại vật liệu như ngói, fibro xi  măng – thì tôn mạ kẽm PU có tác dụng kháng nhiệt và chống nắng tốt hơn hẳn. Chúng hấp thu lượng bức xạ thấp, một lượng nhiệt lớn không thể truyền qua lớp tôn giúp ngôi nhà của bạn luôn mát mẻ. Dễ gia công theo kết cấu xây dựng nên được nhiều nhà thầu cực kì ưa chuộng

Độ bền cao:

Nếu thi công tôn mạ kẽm đúng kỹ thuật, tuổi thọ của chúng có thể lên đến 20 – 40 năm. Ngoài ra, công tác vận chuyển và lắp đặt cũng trở nên dễ dàng hơn. Tối ưu hóa về báo giá.

Đảm bảo thẩm mỹ:

Tôn mạ kẽm được sản xuất phong phú về kiểu dáng, mẫu mã, cấu trúc, có nhiều thiết kế kẹp, độc đáo, giúp nâng cao thẩm mỹ ngôi nhà và nét riêng cho từng công trình.

=>> Thu mua tôn màu phế liệu giá cao

Huy Lộc Phát thu mua tôn mạ kẽm phế liệu trực tiếp

Thanh lý tôn mạ kẽm phế liệu được công ty chúng tôi triển khai nhanh khi nhận được yêu cầu của khách hàng

Tôn mạ kẽm phế liệu: gồm những dạng tôn bị dạt biên, bong tróc lớp mạ kẽm, tôn bị cong vênh hoặc không còn nguyên cuộn… được chúng tôi cung cấp giá cao hơn thị trường 25 – 30%

Tùy vào chất lượng & số lượng dạng tôn kẽm phế liệu mà bạn cần thanh lý, chúng tôi sẽ ấn định báo giá chính xác

Nguồn tôn phế liệu luôn được nhiều nhà máy tái chế thu mua để biến chúng trở thành nguồn nguyên liệu mới, tiết kiệm năng lượng khi khai thác tài nguyên trong tự nhiên. Chính vì vậy, Huy Lộc Phát luôn khuyến khích người dân thanh lý nguồn phế liệu đang có, điều này có ý nghĩa rất lớn đối với môi trường.

Thu mua ton ma kem phe lieu

Công ty hoạt động khắp địa bàn TPHCM & tỉnh Bình Dương

Địa bàn tỉnh Bình Dương:

  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại Thủ Dầu Một
  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại Dĩ An
  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại Thuận An
  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại Bến Cát
  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại Tân Uyên
  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại Bắc Tân Uyên
  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại Bàu Bàng
  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại Dầu Tiếng
  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại Phú Giáo 

Địa bàn TPHCM:

  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại các quận/ thành phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, Gò Vấp, Phú Nhuận, Bình Thạnh, Thành phố Thủ Đức
  • Thu mua tôn mạ kẽm phế liệu tại các huyện: Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè

Bên cạnh đó, chúng tôi còn mở rộng dịch vụ ra các tỉnh thành khác như: Long An, Tây Ninh, Đồng Nai, Bến Tre, Vĩnh Long,…

Cập nhật giá tôn cũ phế liệu hôm nay

Nhiều đơn vị, công ty, xí nghiệp hiện nay đang dành sự quan tâm rất lớn đến báo giá tôn cũ phế liệu.

Thu mua ton ma kem phe lieu

Huy Lộc Phát cung cấp báo giá thông qua chủng loại, số lượng tôn cụ thể mà bạn cần thanh lý. Chúng tôi chuyên thu mua sản phẩm tận nơi, giấy tờ rõ ràng. Bên cạnh đó, nhân viên sẽ dọn dẹp để trao trả mặt bằng sạch sẽ cho bạn – Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Bảng kê dưới đây là danh sách các loại phế liệu khác được thu mua số lượng lớn hiện nay, mời quý khách tham khảo qua:

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

Bảng triết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆUĐƠN GIÁ (VNĐ/ kg)
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cáp phế liệu319.500 – 465.000
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng đỏ phế liệu234.400 – 356.500
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng vàng phế liệu211.700 – 259.600
Bảng giá phế liệu đồngGiá mạt đồng vàng phế liệu111.500 – 214.700
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cháy phế liệu156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt đặc phế liệu24.200 – 84.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt vụn phế liệu21.500 – 62.400
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt gỉ sét phế liệu21.200 – 55.200
Bảng giá phế liệu sắtGiá ba dớ sắt phế liệu20.400 – 46.900
Bảng giá phế liệu sắtGiá bã sắt phế liệu18.900 – 34.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt công trình phế liệu24.200 – 45.100
Bảng giá phế liệu sắtGiá dây sắt thép phế liệu17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu Chì thiếc nguyên cục365.500 – 647.000
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì bình, chì lưới38.000 – 111.700
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bìGiá Bao Jumbo phế liệu (cái)91000
Bảng giá phế liệu bao bìGiá bao nhựa phế liệu (cái)95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa ABS phế liệu25.000 – 73.200
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PP phế liệu15.200 – 65.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PVC phế liệu9.900 – 55.600
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa HI phế liệu17.500 – 57.400
Bảng giá phế liệu nhựaGiá Ống nhựa phế liệu18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy carton phế liệu4.500 – 29.200
Bảng giá phế liệu giấyGiá giấy báo phế liệu4.600 – 29.900
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy photo phế liệu2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽmGiá Kẽm IN phế liệu39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox loại 201, 43015.100 – 57.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox Loại 30432.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất)46.000 – 80.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm)42.300 – 97.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm)17.200 – 49.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Bột nhôm phế liệu14.400 – 45.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Nhôm dẻo phế liệu30.500 – 57.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm máy29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,…389.200 – 698.000
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu281.000 – 791.300
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá bạc phế liệu7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon sữa phế liệu14.500 – 39.300
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon dẻo phế liệu12.500 – 55.400
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon xốp phế liệu12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu nikenGiá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tửGiá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệuVải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu2.000 – 18.000
Bảng giá vải phế liệuVải tồn kho (poly) phế liệu6.000 – 27.000
Bảng giá vải phế liệuVải cây (các loại) phế liệu18.000 – 52.000
Bảng giá vải phế liệuVải khúc (cotton) phế liệu2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Sắt phế liệu105.500 – 165.500
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Nhựa phế liệu95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu palletGiá Pallet Nhựa phế liệu95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệuGiá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu21.200 – 56.600

=>> Thu mua phế liệu giấy giá cao

Độ uy tín của công ty Huy Lộc Phát được thể hiện như thế nào?

Công ty Huy Lộc Phát đã có nhiều năm kinh nghiệm làm việc từ thực tế, thu mua phế liệu uy tín =>>làm tăng nguồn thu nhập cho khách hàng, năng lực tài chính mạnh nên đủ để chi trả chi phí khi thu mua nguồn phế liệu với số lượng cực lớn.

Thu mua ton ma kem phe lieu

Nhân viên còn sở hữu kiến thức chuyên môn sâu rộng, giải đáp nhanh tất cả những thắc mắc mà bạn đưa ra. Ngoài ra, công ty luôn luôn cố gắng tối đa hóa những lợi ích mà khách hàng có thể nhận được khi sử dụng dịch vụ tại đây:

  • Nhận thanh lý & cung cấp báo giá phế liệu cao hơn so với giá thị trường lên đến 25 – 30%
  • Thực hiện dịch vụ bao trọn gói: thu mua tận nơi bao bốc dỡ, vận chuyển & dọn dẹp giúp quý khách tiết kiệm thời gian
  • Các bước làm việc khoa học, tiến độ thu gom bảo đảm diễn ra nhanh chóng, hiệu quả.
  • Đáp ứng chi phí cho các đơn hàng thanh lý phế liệu lớn, định kì
  • Hoa hồng % cao cho người giới thiệu nguồn phế liệu
  • Cơ sở pháp lý & hệ thống vận hành đầy đủ, đảm bảo tiêu chuẩn môi trường,

Công ty Huy Lộc Phát cam kết với quý khách:

  • Không ép giá phế liệu
  • Không nợ tiền hàng.

Mọi thông tin, xin hãy liên hệ:

Trụ sở chính:

225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM.

Chi nhánh: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giờ mở hàng: 7:00-22:00 hàng ngày

Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Gmail: phelieulocphat@gmail.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
0901 304 700 Hotline (24/7)
0972 700 828
DMCA.com Protection Status