Nhận biết đồng đỏ và đồng thau như thế nào? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhận biết đồng đỏ và đồng thau như thế nào? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhận biết đồng đỏ và đồng thau như thế nào? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhận biết đồng đỏ và đồng thau như thế nào? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát
Nhận biết đồng đỏ và đồng thau như thế nào? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát

Nhận biết đồng đỏ và đồng thau như thế nào? - Tổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc PhátTổng đại lý thu mua phế liệu Huy Lộc Phát mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Nhận biết đồng đỏ và đồng thau như thế nào?

 Công ty thu mua tất cả các phế liệu với giá cao  Phế liệu công nghiệp, đồng, inox, thiếc, chì, sắt thép, kim loại, hợp kim, nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
Thời gian hoạt động  Phế liệu Huy Lộc Phát làm việc 24h/ngày, kể cả cuối tuần & lễ tết, giúp khách hàng chủ động về thời gian hơn
Cung cấp báo giá phế liệu mỗi ngày Qúy khách có thể theo dõi nội dung báo giá tại website: phelieugiacaouytin.com
Dịch vụ thanh toán nhanh, uy tín nhất  Nhân viên định giá nguồn phế liệu có nhiều kinh nghiệm, báo giá chính xác, cân đo minh bạch. Công tác thanh toán 1 lần

Nhận biết đồng đỏ và đồng thau như thế nào?. Hai loại đồng này rất phổ biến trong đời sống hiện nay. Nắm bắt được khái niệm, ứng dụng, cách phân biệt sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về giá trị của chúng.

Công ty Phế liệu Huy Lộc Phát chuyên nhận thanh lý tất cả các loại đồng phế liệu với giá cao nhất thị trường. Trợ giúp tư vấn & cung cấp báo giá, quý khách hãy gọi về đường dây nóng: 0901 304 700 – 0972 700 828

nhan biet dong do va dong thau nhu the nao?

Định nghĩa về đồng đỏ?

Đồng đỏ còn được biết đến chính là đồng nguyên chất, với màu đỏ đặc trưng. Đồng đỏ có đặc điểm: độ mềm dẻo, độ bền cao, màu sắc khá đẹp, chống ăn mòn cao, độ dẫn điện & dẫn nhiệt tốt.

Vì vậy, đồng đỏ có tầm vai trò quan trọng trong sản xuất, nhất là các lĩnh vực công nghiệp

Đồng đỏ tinh khiết được tạo bằng phương pháp điện ly từ quặng đồng. Đồng đỏ rất dẻo, theo quan sát thực tế thì một giọt đồng đỏ nguyên chất có thể kéo dài 2000m, dát mỏng rất dễ dàng.

Định nghĩa về đồng thau?

Đồng thau là một loại hợp kim của kẽm & đồng. Tỷ lệ giữa hai nguyên tố này khác nhau sẽ tạo ra các loại đồng thau khác nhau.

Thông thường, màu của đồng thau là vàng. Thế nhưng, tùy vào hàm lượng kẽm, màu vàng của mỗi loại sẽ có sự khác biệt.  Đồng thau có mặt trong hầu hết mọi vật dụng xung quanh đời sống: đồ trang trí, thiết bị điện, vật liệu hàn. Ngoài ra, chúng còn được ứng dụng làm các đầu đạn súng cá nhân & sản xuất nhiều nhạc cụ hơi…

Đôi khi ta cũng thấy chúng có màu của vàng tây. Trong điều kiện môi trường rất bình thường, nó có thể duy trì được độ sáng. Màu vàng của đồng thau sẽ thay đổi tùy vào hàm lượng kẽm trong đồng:

  • Hàm lượng kẽm là 18% – 20% thì đồng thau có màu đỏ
  • Hàm lượng kẽm là 20% – 30% màu vàng nâu, 30% – 42% màu vàng nhạt
  • Hàm lượng kẽm là 50% – 60% màu vàng bạch
  • Trong công nghiệp, đồng thau được sử dụng thường có hàm lượng kẽm từ 45% trở xuống

nhan biet dong do va dong thau nhu the nao?

=>> Đồng thau là gì? Những đặc tính nổi bật của đồng thau

Làm thế nào để phân biệt giữa đồng đỏ và đồng thau?

Cách phân biệt Đồng thau Đồng đỏ
Màu sắc Vàng sáng Đỏ/ đỏ cam
Dẫn điện/ nhiệt Tốt Tốt hơn
Độ tinh khiết Có sự tham gia của các nguyên tố: đồng, kẽm và các nguyên tố khác Tinh khiết
Độ dẻo Dù có độ dẻo nhất định, nhưng cứng hơn, độ giòn phụ thuộc vào tỷ lệ kim loại khác có trong hợp kim Có thể kéo rất dài & rất mỏng. Độ dẻo cao
Khả năng chống oxy hóa Phụ thuộc phần lớn vào các kim loại kết hợp. So mặt bằng chung, khả năng chống oxy hóa kém hơn đồng đỏ. Chống oxy hóa tốt trong những môi trường bình thường hay môi trường có tính kiềm, axit
Giá thành Thấp hơn đồng đỏ Cao hơn đồng thau

Đồng thau và đồng đỏ có ứng dụng nổi bật gì?

Ứng dụng của đồng thau

Đồng thau giống với vàng về màu sắc & các tính chất cơ lý hóa học, giá thành rẻ hơn so với đồng nguyên chất nên được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và đời sống.

  • Dùng để trang trí, làm đồ ngoại – nội thất như tay nắm cửa, khóa chốt, khung viền cửa, đồ nội thất chạm khắc, lư đồng, lư hương, tranh phù điêu,..
  • Làm ổ khóa, vòng bi, bánh răng, van, khớp nối trong các hệ thống ống dẫn hoặc ngành điện.
  • Gia công cơ khí trong lĩnh vực xây dựng: như các phụ kiện bulong, con tán, đinh vít, các chi tiết trong hệ thống tản nhiệt của máy móc.
  • Làm đầu đạn, vỏ đạn, hộp đựng vũ khí.

nhan biet dong do va dong thau nhu the nao?

Ứng dụng của đồng đỏ

Đồng đỏ là dạng đồng nguyên chất nên chúng có màu sắc đẹp, nhiều ưu điểm nên giá thành cao, ứng dụng nhất định trong một số lĩnh vực sao cho tương xứng với giá trị của đồng đỏ.

  • Lĩnh vực công nghiệp như làm đồng hồ đo, thiết bị điện, ống dẫn nước, ống dẫn khí, dây dẫn điện và nhiều chi tiết khác.
  • Các chi tiết của bồn tắm, bồn rửa
  • Ống đồng trong trong tủ lạnh, máy lạnh, kho đông lạnh,…
  • Làm thuốc chữa lành vết thương, kháng sinh,..
  • Làm vòng đeo tay/ đeo cổ để giảm triệu chứng của bệnh viêm khớp, đau cơ
  • Đồng đỏ được dùng để chạm khắc hoặc làm những bức tranh quý với mục đích tôn giáo hay phong thủy.
  • Đúc tượng, chuông, thánh giá,…

Nhận thu mua phế liệu đồng các loại

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

Bảng triết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆUĐƠN GIÁ (VNĐ/ kg)
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cáp phế liệu319.500 – 465.000
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng đỏ phế liệu234.400 – 356.500
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng vàng phế liệu211.700 – 259.600
Bảng giá phế liệu đồngGiá mạt đồng vàng phế liệu111.500 – 214.700
Bảng giá phế liệu đồngGiá đồng cháy phế liệu156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt đặc phế liệu24.200 – 84.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt vụn phế liệu21.500 – 62.400
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt gỉ sét phế liệu21.200 – 55.200
Bảng giá phế liệu sắtGiá ba dớ sắt phế liệu20.400 – 46.900
Bảng giá phế liệu sắtGiá bã sắt phế liệu18.900 – 34.300
Bảng giá phế liệu sắtGiá sắt công trình phế liệu24.200 – 45.100
Bảng giá phế liệu sắtGiá dây sắt thép phế liệu17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu Chì thiếc nguyên cục365.500 – 647.000
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì bình, chì lưới38.000 – 111.700
Bảng giá phế liệu chìGiá phế liệu chì35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bìGiá Bao Jumbo phế liệu (cái)91000
Bảng giá phế liệu bao bìGiá bao nhựa phế liệu (cái)95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa ABS phế liệu25.000 – 73.200
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PP phế liệu15.200 – 65.500
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa PVC phế liệu9.900 – 55.600
Bảng giá phế liệu nhựaGiá nhựa HI phế liệu17.500 – 57.400
Bảng giá phế liệu nhựaGiá Ống nhựa phế liệu18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy carton phế liệu4.500 – 29.200
Bảng giá phế liệu giấyGiá giấy báo phế liệu4.600 – 29.900
Bảng giá phế liệu giấyGiá Giấy photo phế liệu2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽmGiá Kẽm IN phế liệu39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox loại 201, 43015.100 – 57.400
Bảng giá phế liệu inoxGiá phế liệu inox Loại 30432.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất)46.000 – 80.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm)42.300 – 97.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm)17.200 – 49.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá Bột nhôm phế liệu14.400 – 45.200
Bảng giá phế liệu nhômGiá Nhôm dẻo phế liệu30.500 – 57.500
Bảng giá phế liệu nhômGiá phế liệu Nhôm máy29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,…389.200 – 698.000
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu281.000 – 791.300
Bảng giá phế liệu hợp kimGiá bạc phế liệu7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon sữa phế liệu14.500 – 39.300
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon dẻo phế liệu12.500 – 55.400
Bảng giá phế liệu nilonGiá Nilon xốp phế liệu12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu nikenGiá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tửGiá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệuVải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu2.000 – 18.000
Bảng giá vải phế liệuVải tồn kho (poly) phế liệu6.000 – 27.000
Bảng giá vải phế liệuVải cây (các loại) phế liệu18.000 – 52.000
Bảng giá vải phế liệuVải khúc (cotton) phế liệu2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Sắt phế liệu105.500 – 165.500
Bảng giá phế liệu thùng phiGiá Thùng phi Nhựa phế liệu95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu palletGiá Pallet Nhựa phế liệu95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệuGiá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu21.200 – 56.600

Giá thu mua đồng phế liệu bị ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?

  • Phế liệu còn mới hay đã qua sử dụng, nguồn gốc…
  • Tổng số lượng phế liệu đồng mà khách hàng cần thanh lý
  • Vị trí và địa điểm kho bãi, địa chỉ nhà riêng/ công ty cần gom phế liệu
  • Sự thay đổi thị trường phế liệu mỗi ngày

nhan biet dong do va dong thau nhu the nao?

Công ty thu mua phế liệu đồng giá cao Huy Lộc Phát tại Tphcm & Bình Dương

Đồng phế liệu được thải ra trong quá trình sinh hoạt, sản xuất với số lượng mỗi ngày rất lớn. Cần có nhiều biện pháp xử lý kịp thời để tránh ô nhiễm môi trường

Công ty Huy Lộc Phát là đơn vị thu mua phế liệu đồng trực tiếp tại TPHCM & các KCN tại Bình Dương – cung cấp báo giá theo số lượng 24/7.

Với quy trình thu mua nhanh chóng – độ chuyên nghiệp cao, khách hàng sẽ được phục vụ mọi khung giờ. Cam kết mang lại giá trị cao cho các phế liệu mà bạn không còn nhu cầu sử dụng, hoặc có hoa hồng với khách hàng thu gom để cung cấp phế liệu đồng cho chúng tôi.

Mọi thông tin, xin hãy liên hệ:

Trụ sở chính:

225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM.

Chi nhánh: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giờ mở hàng: 7:00-22:00 hàng ngày

Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Gmail: phelieulocphat@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
0901 304 700 Hotline (24/7)
0972 700 828
DMCA.com Protection Status